Tra cứu từ vựng


Kiểm tra vốn từ


Born2Go © 2016

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán, tài chính, kinh tế

Bài viết được tạo:

LazzyBee phiên bản 1.3 đã tích hợp tính năng học từ vựng tiếng Anh theo chuyên ngành, trong đó có tập từ vựng cho chuyên ngành Tài chính – Kế toán – Kinh tế. (Danh sách cụ thể ở phần sau của bài viết)

LazzyBee là ứng dụng học từ vựng tiếng Anh chuyên nghiệp, miễn phí, tích hợp sẵn 3600 từ tiếng Anh thông dụng với 6 level phân theo độ phổ dụng. Chỉ với 5 phút học mỗi ngày, bạn sẽ xây dựng được vốn từ vựng nhanh chóng, bền vững, hiệu quả. Các từ đã học sẽ luôn được ôn lại tại thời điểm hợp lý giúp bạn không bao giờ quên. (Tìm hiểu thêm về LazzyBee)

Để học các từ chuyên ngành, bạn hãy download ứng dụng LazzyBee về smartphone của bạn (iOS, Android). Mở mục Setting -> Major List, chọn chuyên ngành "Economic" và có thể bắt đầu học ngay lập tức. Xin vui lòng dành vài phút để đọc kỹ phương pháp học được sử dụng trong LazzyBee.

Các từ chuyên ngành sẽ được ưu tiên học trước, khi không còn từ chuyên ngành bạn chọn, LazzyBee sẽ bắt đầu đưa các từ thông dụng vào lịch học như bình thường. Nếu bạn không muốn học các từ thông dụng sau khi học hết các từ chuyên ngành, hãy vào Setting và thiết lập mục tiêu học từ mới hàng ngày xuống 0, ứng dụng sẽ chuyển sang chế độ ôn tập hàng ngày.

Xin chú ý là các từ chuyên ngành sẽ không có ví dụ cũng như giải nghĩa bằng tiếng Anh. Trong trường hợp bạn muốn bổ sung thêm dữ liệu đó, hãy mở công cụ soạn thảo (bằng trình duyệt trên desktop) để bổ sung dữ liệu & cập nhật về smartphone của bạn.

Chúc các bạn thành công!


Danh sách các từ chuyên ngành Kế toán:

1Accounting entrybút toán
2Accrued expenseschi phí phải trả
3Accumulatedlũy kế
4Advance clearing transactionquyết toán tạm ứng
5Advanced payments to supplierstrả trước người bán
6Advances to employeestạm ứng
7Assetstài sản
8Assets liquidationthanh lý tài sản
9Balance sheetbảng cân đối kế toán
10Bookkeeperngười lập báo cáo
11Capital constructionxây dựng cơ bản
12Cashtiền mặt
13Cash at banktiền gửi ngân hàng
14Cash in handtiền mặt tại quỹ
15Cash in transittiền đang chuyển
16Check and take overnghiệm thu
17Construction in progresschi phí xây dựng cơ bản dở dang
18Cost of goods soldgiá vốn bán hàng
19Current assetstài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
20Current portion of Long-term liabilitiesnợ dài hạn đến hạn trả
21Deferred expenseschi phí chờ kết chuyển
22Deferred revenuengười mua trả tiền trước
23Depreciation of fixed assetshao mòn tài sản cố định hữu hình
24Depreciation of intangible fixed assetshao mòn tài sản cố định vô hình
25Depreciation of leased fixed assetshao mòn tài sản cố định thuê tài chính
26Equity and fundsvốn và quỹ
27Exchange rate differenceschênh lệch tỷ giá
28Expense mandateủy nghiệm chi
29Expenses for financial activitieschi phí hoạt động tài chính
30Extraordinary expenseschi phí bất thường
31Extraordinary incomethu nhập bất thường
32Extraordinary profitlợi nhuận bất thường
33Figures inđơn vị tính
34Financial ratioschỉ số tài chính
35Financialstài chính
36Finished goodsthành phẩm tồn kho
37Fixed asset costsnguyên giá tài sản cố định hữu hình
38Fixed assetstài sản cố định
39General and administrative expenseschi phí quản lý doanh nghiệp
40Goods in transit for salehàng gửi đi bán
41Gross profitlợi nhuận tổng
42Gross revenuedoanh thu tổng
43Income from financial activitiesthu nhập hoạt động tài chính
44Income taxesthuế thu nhập doanh nghiệp
45Instruments and toolscông cụ, dụng cụ trong kho
46Intangible fixed asset costsnguyên giá tài sản cố định vô hình
47Intangible fixed assetstài sản cố định vô hình
48Intracompany payablesphải trả các đơn vị nội bộ
49Investment and development fundquỹ đầu tư phát triển
50Itemizemở tiểu khoản
51Leased fixed asset costsnguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
52Leased fixed assetstài sản cố định thuê tài chính
53Liabilitiesnợ phải trả
54Long-term borrowingsvay dài hạn
55Long-term financial assetscác khoản đầu tư tài chính dài hạn
56Long-term liabilitiesnợ dài hạn
57Long-term mortgages, collateral, depositscác khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
58Long-term security investmentsđầu tư chứng khoán dài hạn
59Merchandise inventoryhàng hoá tồn kho
60Net profitlợi nhuận thuần
61Net revenuedoanh thu thuần
62Non-current assetstài sản cố định và đầu tư dài hạn
63Operating profitlợi nhuận từ hoạt động SXKD
64Other current assetstài sản lưu động khác
65Owners' equitynguồn vốn chủ sở hữu
66Payables to employeesphải trả công nhân viên
67Prepaid expenseschi phí trả trước
68Profit before taxeslợi nhuận trước thuế
69Profit from financial activitieslợi nhuận từ hoạt động tài chính
70Provision for devaluation of stocksdự phòng giảm giá hàng tồn kho
71Purchased goods in transithàng mua đang đi trên đường
72Raw materialsnguyên liệu vật liệu tồn kho
73Receivablescác khoản phải thu
74Receivables from customersphải thu của khách hàng
75Reconciliationđối chiếu
76Reserve fundquỹ dự trữ
77Retained earningslợi nhuận chưa phân phối
78Revenue deductionscác khoản giảm trừ
79Sales expenseschi phí bán hàng
80Sales rebatesgiảm giá bán hàng
81Sales returnshàng bán bị trả lại
82Short-term borrowingsvay ngắn hạn
83Short-term investmentscác khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
84Short-term liabilitiesnợ ngắn hạn
85Short-term mortgages, collateral, depositsCác khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
86Short-term security investmentsđầu tư chứng khoán ngắn hạn
87Stockholders' equitynguồn vốn kinh doanh
88Surplus of assets awaiting resolutiontài sản thừa chờ xử lý
89Tangible fixed assetstài sản cố định hữu hình
90Taxes and other payables to the State budgetthuế và các khoản phải nộp nhà nước
91Total assetstổng cộng tài sản
92Total liabilities and owners' equitytổng cộng nguồn vốn
93Trade creditorsphải trả cho người bán
94Treasury stockcổ phiếu quỹ
95Welfare and reward fundquỹ khen thưởng và phúc lợi
96Work in progresschi phí sản xuất kinh doanh dở dang

 

Danh sách các từ chuyên ngành Tài chính - Kinh tế:

1Break-even pointđiểm hòa vốn
2Business entity conceptnguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
3Business purchasemua lại doanh nghiệp
4Calls in arrearvốn gọi trả sau
5Capitalvốn
6Authorized capitalvốn điều lệ
7Called-up capitalvốn đã gọi
8Capital expenditurechi phí đầu tư
9Invested capitalvốn đầu tư
10Issued capitalvốn phát hành
11Uncalled capitalvốn chưa gọi
12Working capitalvốn lưu động (hoạt động)
13Capital redemption reservequỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
14Carriagechi phí vận chuyển
15Carriage inwardschi phí vận chuyển hàng hóa mua
16Carriage outwardschi phí vận chuyển hàng hóa bán
17Carrying costchi phí bảo tồn hàng lưu kho
18Cash booksổ tiền mặt
19Cash discountschiết khấu tiền mặt
20Cash flow statementbảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
21Category methodphương pháp chủng loại
22Chequesséc (chi phiếú)
23Clock cardsthẻ bấm giờ
24Closing an accountkhóa một tài khoản
25Closing stocktồn kho cuối kỳ
26Commission errorslỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
27Company accountskế toán công ty
28Compensating errorslỗi tự triệt tiêu
29Concepts of accountingcác nguyên tắc kế toán
30Conservatismnguyên tắc thận trọng
31Consistencynguyên tắc nhất quán
32Control accountstài khoản kiểm tra
33Conventionsquy ước
34Conversion costschi phí chế biến
35Cost accumulationsự tập hợp chi phí
36Cost applicationsự phân bổ chi phí
37Cost conceptnguyên tắc giá phí lịch sử
38Cost objectđối tượng tính giá thành
39Cost of goods soldnguyên giá hàng bán
40Credit balancesố dư có
41Credit notegiấy báo có
42Credit transferlệnh chi
43Creditorchủ nợ
44Cumulative preference sharescổ phần ưu đãi có tích lũy
45Current accountstài khoản vãng lai
46Current assetstài sản lưu động
47Curent liabilitiesnợ ngắn hạn
48Current ratiohệ số lưu hoạt
49Debenturestrái phiếu, giấy nợ
50Debenture interestlãi trái phiếu
51Debit notegiấy báo nợ
52Debtorcon nợ
53Depletionsự hao cạn
54Depreciationkhấu hao
55Causes of depreciationcác nguyên do tính khấu hao
56Depreciation of goodwillkhấu hao uy tín
57Nature of depreciationbản chất của khấu hao
58Provision for depreciationdự phòng khấu hao
59Reducing balance methodphương pháp giảm dần
60Straight-line methodphương pháp đường thẳng
61Direct costschi phí trực tiếp
62Directors’ remunerationthù lao thành viên hội đồng quản trị
63Discountschiết khấu
64Discounts allowedchiết khấu bán hàng
65Cash discountschiết khấu tiền mặt
66Provision for discountsdự phòng chiết khấu
67Discounts receivedchiết khấu mua hàng
68Dishonored chequesséc bị từ chối
69Disposal of fixed assetsthanh lý tài sản cố định
70Dividendscổ tức
71Double entry rulescác nguyên tắc bút toán kép
72Dual aspect conceptnguyên tắc ảnh hưởng kép
73Drawingrút vốn
74Equivalent unitsđơn vị tương đương
75Equivalent unit costgiá thành đơn vị tương đương
76Expenses prepaidchi phí trả trước
77Factory overhead expenseschi phí quản lý phân xưởng
78FIFO (First In First Out)phương pháp nhập trước xuất trước
79Final accountsbáo cáo quyết toán
80Finished goodsthành phẩm
81Fixed capitalvốn cố định
82Fixed expenseschi phí cố định
83General ledgersổ cái
84General reservequỹ dự trữ chung
85Going concerns conceptnguyên tắc hoạt động lâu dài
86Goods stolenhàng bị đánh cắp
87Goodwilluy tín
88Gross losslỗ gộp
89Gross profitlãi gộp
90Gross profit percentagetỷ suất lãi gộp
91Historical costgiá phí lịch sử
92Horizontal accountsbáo cáo quyết toán dạng chữ T
93Impersonal accountstài khoản phí thanh toán
94Imprest systemschế độ tạm ứng
95Income taxthuế thu nhập
96Increase in provisiontăng dự phòng
97Indirect costschi phí gián tiếp
98Installation costchi phí lắp đặt
99phân tích các báo cáo quyết toántài sản vô hình
100Interpretation of accountsphân tích các báo cáo quyết toán
101Investmentsđầu tư
102Invoicehóa đơn
103Issue of sharesphát hành cổ phần
104Issued share capitalvốn cổ phần phát hành
105Job-order cost systemhệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo công việc/ loạt sản phẩm
106Journalnhật ký chung
107Journal entriesbút toán nhật ký
108Liabilitiescông nợ
109LIFO (Last In First Out)phương pháp nhập sau xuất trước
110Limited companycông ty trách nhiệm hữu hạn
111Liquiditykhả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)
112Liquidity ratiohệ số khả năng thanh toán
113Long-term liabilitiesnợ dài hạn
114Losslỗ
115Gross losslỗ gộp
116Net losslỗ ròng
117Machine hour methodphương pháp giờ máy
118Manufacturing accounttài khoản sản xuất
119Mark-uptỷ suất lãi trên giá vốn
120Margintỷ suất lãi trên giá bán
121Matching expenses against revenuekhế hợp chi phí với thu nhập
122Materialitytính trọng yếu
123Materialsnguyên vật liệu
124Money mesurement conceptnguyên tắc thước đo bằng tiền
125Net assetstài sản thuần
126Net book valuegiá trị thuần
127Net realizable valuegiá trị thuần thực hiện được
128Nominal accountstài khoản định danh
129Nominal ledgersổ tổng hợp
130Notes to accountsghi chú của báo cáo quyết toán
131Objectivitytính khách quan
132Omissions errorslỗi ghi thiếu
133Opening entriescác bút toán khởi đầu doanh nghiệp
134Opening stocktồn kho đầu kỳ
135Operating gainslợi nhuận trong hoạt động
136Ordinary sharescổ phần thường
137Original entry errorslỗi phát sinh từ nhật ký
138Output in equivalent unitslượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương
139Overdraftnợ thấu chi
140Overhead application basetiêu thức phân bổ chi phí quản lý phân xưởng
141Overhead application ratehệ số phân bổ chi phí quản lý phân xưởng
142Oversubscription of sharesđăng ký cổ phần vượt mức
143Paid-up capitalvốn đã góp
144Par issued atphát hành theo mệnh giá
145Periodic stockphương pháp theo dõi tồn kho định kỳ
146Perpetual stockphương pháp theo dõi tồn kho liên tục
147Personal accountstài khoản thanh toán
148Petty cash bookssổ quỹ tạp phí
149Petty cashierthủ quỹ tạp phí
150Physical deterationsự hao mòn vật chất
151Physical unitsđơn vị (sản phẩm thực tế)
152Postingvào sổ tài khoản
153Predetermined application ratehệ số phân bổ chi phí định trước
154Preference sharescổ phần ưu đãi
155Cummulative preference sharecổ phần ưu đãi có tích lũy
156Non-cummulative preference sharecổ phần ưu đãi không tích lũy
157Preliminary expenseschi phí khởi lập
158Prepaid expenseschi phí trả trước
159Private companycông ty tư nhân
160Profitabilitykhả năng sinh lời
161Prime costgiá thành cơ bản
162Error of principlelỗi định khoản
163Process cost systemhệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ
164Product costgiá thành sản phẩm
165Production costchi phí sản xuất
166Profitslợi nhuận
167Appropriation of profitphân phối lợi nhuận
168Gross profitlãi gộp
169Net profitlãi ròng
170Profit and loss accounttài khoản kết quả

Nếu các bạn có góp ý, xin vui lòng để lại comment dưới đây. Cảm ơn các bạn


LazzyBee Team

Born2Go © 2016
Các bài đã đăng
Xem tất cả



Lazzy Bee
App hoc tieng anh, tu vung
App hoc tieng anh, tu vung